mỹ vị

Học thuật
Thân thiện
mỹ vị

Mẹ chuẩn bị một mỹ vị đặc biệt cho bữa tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Món ăn ngon quý: Chỉ những thức ăn, đồ uống hương vị thơm ngon đặc biệt, thường được chế biến tinh tế sử dụng nguyên liệu quý hiếm, được coi cao cấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bữa tiệc chiêu đãi toàn những mỹ vị khó tìm. (Bữa tiệc chiêu đãi toàn những món ăn ngon quý hiếm khó tìm.)
    • Người sành ăn luôn biết cách thưởng thức mỹ vị. (Người sành ăn luôn biết cách thưởng thức món ăn ngon quý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mỹ vị trần gian": dùng để cực tả những món ăn ngon tuyệt hảo, như của cõi tiên giáng thế.
    • Món ăn tại nhà hàng ấy được ví như mỹ vị trần gian. (Món ăn tại nhà hàng ấy được ví như của ngon vật lạ trên đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Sơn hào hải vị (thành ngữ): chỉ chung các loại thức ăn quý hiếm, ngon lành từ núi biển.
  • Cao lương mỹ vị (thành ngữ): chỉ những thức ăn thức uống ngon sang trọng bậc nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Sơn hào: món ngon từ núi rừng ( dụ: nem công, chả phượng).
  • Hải vị: món ngon từ biển cả ( dụ: vi , bào ngư).
  • Của ngon vật lạ: chỉ những thứ ăn ngon hiếm .
Từ trái nghĩa
  • Thức ăn thông thường: chỉ những món ăn giản dị, phổ biến hàng ngày.
  • Đạm bạc: chỉ bữa ăn đơn giản, không cầu kỳ.
mỹ vị

Mẹ chuẩn bị một mỹ vị đặc biệt cho bữa tối.

  1. Món ăn ngon quí.